Báo giá quảng cáo loa phát thanh tại các tỉnh miền Bắc mới nhất 2026. Từ các đô thị đến khu dân cư, vùng nông thôn và các khu vực sản xuất, miền Bắc sở hữu nhiều thị trường với đặc điểm khách hàng khác nhau. Vì vậy, doanh nghiệp muốn mở rộng nhận diện tại từng địa phương cần lựa chọn kênh truyền thông phù hợp với đặc điểm khu vực. Quảng cáo loa phát thanh tại các tỉnh miền Bắc là một hình thức đáng cân nhắc khi thương hiệu muốn truyền tải thông điệp theo từng địa bàn và tiếp cận khách hàng tại cộng đồng địa phương.
Tham khảo:
1. Quảng cáo loa phát thanh ở các tỉnh miền Bắc
Miền Bắc là khu vực tập trung nhiều trung tâm kinh tế, khu công nghiệp và đô thị lớn của cả nước. Bên cạnh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh hay Hưng Yên, khu vực còn có nhiều tỉnh phát triển mạnh nông nghiệp, du lịch và thương mại địa phương. Sự khác biệt về kinh tế và đặc điểm dân cư khiến nhu cầu truyền thông tại mỗi địa bàn cũng có những đặc thù riêng.
Đây là điều doanh nghiệp cần lưu ý khi mở rộng quảng bá ra ngoài các thành phố lớn. Với thương hiệu có hệ thống cửa hàng, dự án, dịch vụ hoặc sản phẩm phân phối theo từng địa phương, việc truyền tải thông tin đến cộng đồng dân cư tại khu vực mục tiêu có thể đóng vai trò quan trọng trong chiến dịch.
Quảng cáo loa phát thanh tại các tỉnh miền Bắc là một trong những hình thức có thể đáp ứng nhu cầu này. Thông điệp được triển khai theo địa bàn phù hợp, giúp doanh nghiệp quảng bá sản phẩm, chương trình khuyến mại, khai trương hoặc dịch vụ đến nhóm khách hàng tại địa phương. Hình thức này đặc biệt đáng cân nhắc với các ngành hàng có nhu cầu tiếp cận cộng đồng dân cư như bán lẻ, hàng tiêu dùng, nông nghiệp, bất động sản, tài chính, y tế và du lịch.
2. Vị trí, số lượng loa và thời gian phát quảng cáo loa phát thanh tại các tỉnh miền Bắc
2.1. Hà Nội
Tỉnh | Đài xã/phường | Số lượng loa | Dân số | Lịch phát | Số lần PS | Giờ PS thời sự (QC được phát sóng trong khung giờ này) | Số ngày phát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | Xã Đông Anh | 250 | 116,423 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 |
| Xã Sóc Sơn | 210 | 117,876 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Thư Lâm | 187 | 95,606 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Vĩnh Thanh | 52 | 42,149 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Thiên Lộc | 51 | 91,896 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Bất Bạt | 120 | 40,066 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Xuân Mai | 156 | 67,310 | T2-CN | 2 | 05h45-06h10 17h45-18h10 | 1 |
| Hà Nội | Xã Thanh Oai | 142 | 54,475 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 |
| Xã Phú Xuyên | 170 | 96,635 | T2-T6 | 2 | 05h45-06h30 17h30-17h45 | 1 | |
| Xã Phượng Dực | 225 | 60,281 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Quốc Oai | 500 | 63,344 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Xã Kiều Phú | 140 | 60,885 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Xã Phú Cát | 138 | 43,339 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Xã Sơn Tây | 186 | 71,310 | T2-T7 | 2 | 06h00-06h30 17h45-18h30 | 1 | |
| Xã Ứng Hòa | 700 | 63,750 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 |
Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ Brandcom
2.2. Hưng Yên
Một số vị trí quảng cáo tại Hưng Yên:
2.1. Bảng 1:
| Tỉnh | Đài xã/phường | Số lượng loa | Dân số | Lịch phát | Số lần phát sóng | Giờ phát sóng thời sự (quảng cáo được phát sóng trong khung giờ này) | Số ngày phát |
| Hưng Yên(Thái Bình & Hưng Yên) | Xã Trà Giang | 154 | 19,144 | T2-CN | 2 | 05h45 – 06h0017h30 – 17h45 | 9 |
| Xã Quang Lịch | 138 | 18,832 | T2-CN | 2 | 05h45 – 06h0017h30 – 17h45 | 1 | |
| Xã Bình Thanh | 169 | 24,517 | T2-CN | 2 | 05h45 – 06h0017h30 – 17h45 | 1 | |
| Xã Hồng Vũ | 80 | 23,172 | T2-CN | 2 | 05h45 – 06h0017h30 – 17h45 | 1 | |
| Xã Bình Định | 65 | 25,505 | T2-CN | 2 | 05h45 – 06h0017h30 – 17h45 | 1 | |
| Xã Kiến Xương | 163 | 22,133 | T2-CN | 2 | 05h45 – 06h0017h30 – 17h45 | 1 | |
| Xã Hưng Phú | 358 | 47,950 | T2-CN | 2 | 05h30 – 06h0017h30 – 18h00 | 1 |
2.2. Bảng 2:
| Hưng Yên(Thái Bình & Hưng Yên) | Xã Đồng Châu | 326 | 25,802 | T2-CN | 2 | 05h15 – 06h3017h00 – 18h00 | 1 |
| Xã Nam Tiền Hải | 150 | 16,704 | T2-CN | 2 | 05h30 – 06h0017h30 – 18h00 | 1 | |
| Xã Hưng Hà | 135 | 30,501 | T2-CN | 2 | 05h45 – 06h0017h30 – 17h45 | 1 | |
| Xã Vũ Thư | 400 | 30,698 | T2-CN | 2 | 06h00 – 06h3017h00 – 17h30 | 1 | |
| Phường Sơn Nam | 95 | 25,235 | T2-T7 | 2 | 06h00 – 06h3017h00 – 17h30 | 1 | |
| Phường Tân Hưng | 89 | 38,794 | T2-T7 | 2 | 06h00 – 06h3017h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Tiên Hoa | 84 | 54,891 | T2-T6 | 2 | 05h30 – 06h0017h30 – 18h00 | 1 | |
| Xã Việt Tiến | 185 | 43,920 | T2-T7 | 3 | 06h00 – 07h0011h00 – 12h0017h00 – 18h00 | 1 |
2.3. Bảng 3:
| Hưng Yên(Thái Bình & Hưng Yên) | Xã Nghĩa Dân | 119 | 68,982 | T2-T7 | 2 | 05h30 – 06h0017h00 – 17h30 | 1 |
| Xã Quang Hưng | 121 | 30,471 | T2-T7 | 2 | 05h30 – 06h0017h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Tiên Tiến | 135 | 26,152 | T2-T7 | 2 | 05h30 – 06h0017h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Yên Mỹ | 241 | 35,161 | T2-CN | 3 | 05h30 – 06h0011h30 – 12h0017h00 – 17h30 | 1 | |
| Phường Đường Hào | 160 | 34,669 | T2-T7 | 2 | 05h30 – 06h0017h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Chí Minh | 106 | 22,781 | T2-CN | 2 | 05h30 – 06h0017h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Nguyễn Văn Linh | 130 | 19,937 | T2-CN | 2 | 05h30 – 06h0017h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Triệu Việt Vương | 124 | T2-T6 | 2 | 05h00 – 05h3017h00 – 17h30 | 1 |
| Xã Hoàn Long | 129 | T2-T6 | 2 | 06h30 – 06h4517h30 – 17h45 | 1 |
Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ Brandcom
2.3. Bắc Ninh
2.3.1. Bảng 1
| Tỉnh | Đài xã/phường | Số lượng loa | Dân số | Lịch phát | Số lần PS | Giờ PS thời sự (QC được phát sóng trong khung giờ này) | Số ngày phát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh (Bắc Giang & Bắc Ninh) | Phường Bắc Giang | 420 | 122,838 | T2-CN | 2 | 06h30-07h15 17h30-18h00 | 1 |
| Phường Tam Sơn | 400 | 143,843 | T2 – T7 | 2 | 06h30-07h00 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Từ Sơn | 600 | 202,874 | T2 – T7 | 2 | 06h30-07h00 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Quế Võ | 300 | 155,000 | T2-CN | 2 | 05h25 – 05h55 17h25 – 17h55 | 1 | |
| Xã Văn Môn | 220 | 34,449 | T2-CN | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 |
2.3.2. Bảng 2
| Bắc Ninh (Bắc Giang & Bắc Ninh) | Xã Yên Trung | 180 | 36,329 | T2-CN | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 |
| Xã Yên Phong | 120 | 63,489 | T2-CN | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Yên Dũng | 97 | 371,151 | T2-CN | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Tam Giang | 176 | 25,590 | T2-CN | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Gia Bình | 60 | 42,764 | T2-T6 | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Nhân Thắng | 78 | 26,738 | T2-T6 | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 |
2.3.3.Bảng 3
| Bắc Ninh (Bắc Giang & Bắc Ninh) | Xã Xuân Cẩm | 140 | 73,000 | T2-CN | 2 | 05h00 – 06h00 17h00 – 17h30 | 1 |
| Xã Hiệp Hòa | 186 | 90,443 | T2-CN | 2 | 05h00 – 06h00 17h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Tân Yên | 144 | 50,732 | T2-CN | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 | |
| Xã Bảo Đài | 107 | 210,000 | T2-CN | 2 | 06h30 – 06h45 17h15 – 17h30 | 1 | |
| Xã Đại Sơn | 87 | 210,000 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h30 | 1 | |
| Xã Lục Ngạn | 504 | 210,000 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h30 | 1 | |
| Xã Hợp Thịnh | 130 | 71,174 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h30 | 1 | |
| Xã Hoàng Vân | 40 | 52,899 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h30 | 1 |
2.3.4. Bảng 4
| Bắc Ninh (Bắc Giang & Bắc Ninh) | Phường Kinh Bắc | 140 | 73,763 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h30 | 1 |
| Phường Yên Dũng | 160 | 44,149 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h30 | 1 | |
| Xã Đại Đồng | 110 | 11,420 | T2-T7 | 2 | 06h30-07h00 17h00-17h30 | 1 | |
| Xã Trí Quả | 108 | 34,574 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Nam Sơn | 120 | 43,511 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Vũ Ninh | 103 | 45,480 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 |
2.3.5. Bảng 5
| Bắc Ninh (Bắc Giang & Bắc Ninh) | Phường Hạp Lĩnh | 122 | 22,630 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 |
| Phường Võ Cường | 116 | 67,255 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Lục Nam | 85 | 58,050 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Lạng Giang | 69 | 63,413 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Chũ | 71 | 58,409 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Đồng Nguyên | 46,000 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 | ||
| Xã Tiên Du | 180 | 44,812 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h30 | 1 |
Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ Brandcom
2.4. Hải Phòng
2.4.1. Bảng 1
| Tỉnh | Đài xã/phường | Số lượng loa | Dân số | Lịch phát | Số lần PS | Giờ PS thời sự (QC được phát sóng trong khung giờ này) | Số ngày phát |
| TP Hải Phòng (Hải Dương & Hải Phòng) | Phường Tứ Minh | 108 | 128,839 | T2-T6 | 2 | 06h00-06h30 17h00-17h30 | 1 |
| Xã Phú Thái | 142 | 132,000 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Phường Phạm Sư Mạnh | 83 | 24,919 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Phường Nhị Chiểu | 24 | 43,799 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Phường Kinh Môn | 64 | 24,948 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Phường Tứ Kỳ | 250 | 33,000 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 16h30-17h00 | 1 |
2.4.2. Bảng 2
| TP Hải Phòng (Hải Dương & Hải Phòng) | Phường Chu Văn An | 80 | 56,251 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 |
| Xã Gia Phúc | 156 | 40,682 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Yết Kiêu | 122 | 43,957 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Trường Tân | 108 | 31,736 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Nam Sách | 98 | 36,758 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Thái Tân | 69 | 20,334 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Trần Phú | 81 | 47,528 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 |
2.4.3. Bảng 3
| TP Hải Phòng (Hải Dương & Hải Phòng) | Xã Hợp Tiến | 74 | 20,740 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 |
| Xã An Phú | 85 | 13,585 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Phường An Dương | 112 | 76,936 | T2-T6 | 2 | 05h30-05h50 17h00-17h20 | 1 | |
| Xã An Lão | 106 | 132,316 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h00-17h30 | 1 | |
| Xã Hùng Thắng | 93 | 22,689 | T2-CN | 2 | 05h30-06h15 17h00-17h45 | 1 | |
| Xã Chấn Hưng | 95 | 30,511 | T2-CN | 2 | 05h30-06h15 17h00-17h45 | 1 | |
| Xã Tiên Minh | 80 | 26,877 | T2-CN | 2 | 06h00-06h30 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Vĩnh Thuận | 47 | 26,092 | T2-CN | 2 | 05h45-06h15 17h30-18h00 | 1 |
2.4.4. Bảng 4
| TP Hải Phòng (Hải Dương & Hải Phòng) | Xã Quyết Thắng | 95 | 36,000 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h00-17h30 | 1 |
| Xã Tiên Lãng | 190 | 40,446 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h00-17h30 | 1 | |
| Xã Tân Minh | 91 | 22,746 | T2-CN | 2 | 05h30-06h15 17h00-17h45 | 1 | |
| Phường Hải An | 69 | 40,446 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h30 17h00-18h00 | 1 | |
| An Hải | 82 | 49,408 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| An Phong | 76 | 14,958 | T2-CN | 2 | 06h00-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Phường Hưng Đạo | 27,859 | T2-CN | 2 | 6h00-6h30 17h00-17h30 | 1 |
2.4.5. Bảng 5
| TP Hải Phòng (Hải Dương & Hải Phòng) | Phường Nam Đồ Sơn | 30,372 | T2-CN | 2 | 6h00-6h30 17h00-17h30 | 1 | |
| Phường Tân Hưng | 38,794 | T2-T6 | 2 | 6h00-6h30 17h00-17h30 | 1 | ||
| Phường Phú Liễn | 61,700 | T2-T6 | 2 | 6h00-6h15 17h45-18h00 | 1 | ||
| Phường Chu Văn An | 56,251 | T2-T6 | 2 | 5h30-6h00 17h30-18h00 | 1 | ||
| Xã Hà Nam | 27,800 | T2-T6 | 2 | 5h30-6h00 17h00-17h30 | 1 |
Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ Brandcom
2.5. Quảng Ninh
Quảng cáo tại các xã/phường:
- Phường Hiệp Hòa
- Phường An Sinh
- Phường Đông Triều
- Đặc khu Vân Đồn
| Tỉnh | Đài xã/ phường | Số lượng loa | Dân số | Lịch phát | Số lần PS | Giờ PS thời sự (QC được phát sóng trong khung giờ này) | Số ngày phát |
| Quảng Ninh | Phường Hiệp Hòa | 120 | 46,588 | T2 – CN | 2 | 05h30 – 06h00 17h30 – 18h00 | 1 |
| Phường An Sinh | 125 | 24,956 | T2 – CN | 2 | 06h30 – 07h00 17h00 – 17h30 | 1 | |
| Phường Đông Triều | 134 | 43,172 | T2 – T7 | 2 | 05h30 – 06h00 17h30 – 18h00 | 1 | |
| Đặc khu Vân Đồn | 53,904 | T2 – T6 | 2 | 05h30 – 07h00 17h30 – 19h00 | 1 |
Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ Brandcom
2.6. Ninh Bình
| Tỉnh | Đài xã/ phường | Số lượng loa | Dân số | Lịch phát | Số lần PS | Giờ PS (QC được phát sóng trong khung giờ này) | Số ngày phát |
| Ninh Bình (Hà Nam & Nam Định & Ninh Bình) | Phường Phủ Lý | 160 | 62,893 | T2-CN | 3 | 05h20-05h30 11h40-12h00 17h40-18h00 | 1 |
| Phường Kim Bảng | 70 | 23,232 | T2-T7 | 3 | 05h00-05h20 11h30-11h50 15h30-15h50 | 1 | |
| Phường Duy Tiên | 66 | 39,957 | T2-4-6 | 3 | 05h30-06h00 11h30-12h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Vĩnh Trụ | 70 | 36,158 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Giao Thủy | 103 | 200,000 | T2-CN | 2 | 04h45-06h30 17h00-18h45 | 1 | |
| Nam Trực | 60 | 192,300 | T2-CN | 2 | 04h45-06h15 17h00-18h00 | 1 | |
| Xã Cổ Lễ | 87 | 10,163 | T2-T7 | 2 | 05h15-05h30 17h15-17h30 | 1 | |
| Xã Trực Ninh | 93 | 20,000 | T2-T6 | 2 | 05h15-05h30 17h15-17h30 | 1 | |
| Xuân Trường | 67 | 243,200 | T2-CN | 2 | 05h15-05h30 11h15-11h30 17h45-18h00 | 1 |
| Ninh Bình (Hà Nam & Nam Định & Ninh Bình) | Phường Hoa Lư | 93 | 165,700 | T2-T7 | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 |
| Xã Kim Sơn | 134 | 71,000 | T2-T6 | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Gia Lâm | 58 | 36,700 | T2-CN | 2 | 06h30-07h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Gia Tường | 131 | 20,189 | T2-CN | 2 | 05h45-06h30 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Cúc Phương | 45 | 19,489 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Thanh Sơn | 250 | 8,650 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Quỳnh Lưu | 147 | 22,712 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Nho Quan | 97 | 7,403 | T2-CN | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Yên Khánh | 60 | 18,035 | T2-CN | 3 | 05h30-06h00 11h30-12h00 17h30-18h00 | 1 | |
| Xã Gia Viễn | 90 | 33,204 | T2-T7 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 |
| Xã Phát Diệm | 40,134 | T2-T6 | 2 | 05h30-06h00 17h30-18h00 | 1 |
3. Lợi ích không thể bỏ qua của quảng cáo trên Loa phát thanh tại các tỉnh miền Bắc
Quảng cáo trên Loa phát thanh mang nhiều ưu thế nổi trội và mang lại hiệu quả quảng cáo cao. Các khách hàng hoàn toàn có thể tin tưởng lựa chọn dịch vụ quảng cáo trên Loa phát thanh vì những lí do sau:
⦁ Truyền thông sản phẩm, nhãn hàng trực tiếp đến đối tượng khách hàng, thị trường mục tiêu.
⦁ Chi phí thấp, mang lại giá trị và hiệu quả cao.
⦁ Hệ thống mạng lưới truyền thông của Loa phát thanh phủ rộng khắp từ cấp trung ương đến địa phương trên toàn quốc
⦁ Tiếp cận trực tiếp đến tận thôn xóm, trực tiếp từng hộ gia đình.
⦁ Thông tin truyền đi trực tiếp, nhanh chóng với 2 – 3 khung giờ vàng mỗi ngày.
⦁ Có thể truyền tải trọn vẹn thông điệp tới mọi người.
4. Tại sao nên booking quảng cáo loa phát thanh tại các tỉnh miền Bắc qua Brandcom
Công ty CP Truyền thông Thương hiệu Việt Nam – Đơn vị cung cấp dịch vụ quảng cáo uy tín
- Kinh nghiệm lâu năm: Brandcom có gần 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quảng cáo, cung cấp dịch vụ quảng cáo chuyên nghiệp.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, đội ngũ thiết kế sáng tạo, chuyên nghiệp.
- Giá cả cạnh tranh: Cung cấp dịch vụ với giá cả cạnh tranh, phù hợp với mọi ngân sách.
- Dịch vụ trọn gói: Cung cấp dịch vụ trọn gói, có nghiệm thu rõ ràng.
Quý khách có nhu cầu quảng cáo loa phát thanh tại các tỉnh miền Bắc, xin liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và nhận được ưu đãi tốt nhất năm 2026.
CÔNG TY CP TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU VIỆT NAM
🏢 Đ/c: Tầng 15, Tòa Nhà HL Tower, Số 6 ngõ 82 Duy Tân, P. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
📞 Phone: 0789.899.899
📩E-Mail: info@brandcom.vn
THAM KHẢO QUA CÁC KÊNH QUẢNG CÁO KHÁC CỦA CHÚNG TÔI:













